genus persea

genus persea

A ripe avocado hangs from a branch of the genus Persea tree.

Định nghĩa

Danh từ: Chi Perseamột chi thực vật trong họ Lauraceae (họ Nguyệt quế), bao gồm các loài cây thân gỗ, nổi tiếng nhất là cây (Persea americana).

dụ sử dụng
  • (Chi Persea bao gồm cây .)
  • (Nhiều loài thuộc chi Persea nguồn gốc từ các vùng nhiệt đới cận nhiệt đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "genus Persea" trong phân loại sinh học: Dùng để chỉ một nhóm phân loại chính xác trong hệ thống phân loại thực vật, thường được viết nghiêng hoặc gạch dưới.
    • Botanists classify the avocado under genus Persea. (Các nhà thực vật học phân loại cây dưới chi Persea.)
Biến thể từ gần giống
  • Persea (danh từ riêng): Tên chi, thường được viết hoa nghiêng trong văn bản khoa học.
  • Persea americana (danh từ riêng): Loài phổ biến nhất trong chi Persea.
  • Persea borbonia (danh từ riêng): Một loài khác trong chi, còn gọi là "redbay".
Từ đồng nghĩa
  • Chi : Tên gọi thông thường trong tiếng Việt cho chi Persea.
  • Họ Lauraceae: Họ thực vật chứa chi Persea.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đến từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến genus Persea.